nảy mầm

Động từ
Động từ
  1. Nói cây non xuất hiện ra từ hạt.
  2. Mới bắt đầu xuất hiện.
    • Chủ nghĩa tư bản nảy mầm.

"nảy mầm" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 萌芽 méng yá

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

nảyâm đầu n · vần ay · thanh hỏi
mầmâm đầu m · vần âm · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nảy mầm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.