giao ban

Động từ
Động từ
  1. Tổng kết kết quả của những việc đã làm và lập kế hoạch cho những nhiệm vụ tiếp theo của cơ quan trong từng thời gian (thường là theo tuần).
    • Giao ban Tổng Công ty.

Cấu tạo âm tiết

giaoâm đầu gi · vần ao · thanh ngang
banâm đầu b · vần an · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "giao ban" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.