bần
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓən˨˩] · Huế [ʔɓəŋ˦˩] · Sài Gòn [ʔɓəŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Thực vật học) Loài cây ở vùng nước lợ, có rễ mọc nhô lên khỏi mặt bùn.
- Rễ cây bần dùng làm nút chai.
- Nghèo.
- Cờ bạc là bác thằng bần. (tục ngữ)
- Keo kiệt (thtục).
- Cho ít thế thì bần quá.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "bần"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bần"
bần tiệnNghèo hèn.bần cùngNghèo khổ đến cùng cực.bần hànNghèo khổ và đói rét.an bầnYên phận nghèo.chẩn bầnGiúp đỡ người có hoàn cảnh nghèo khó.thanh bầnNghèo mà trong sạch.bần thầnKém sắc khí tinh anh, có nét mặt biểu hiện sự mệt mỏi hoặc đang băn khoăn lo nghĩ.bần bật(run, rung) mạnh, giật nẩy lên liên tiếp.bần đạoCách dùng từ của đạo sĩ tự xưng một cách khiêm tốn.tế bầnCứu giúp người nghèo (cũ).bần nôngNông dân nghèo dưới chế độ cũ, không có đủ ruộng đất và công cụ sản xuất, phải đi làm thuê hoặc lĩnh canh.bần sĩNgười học trò nghèo thời phong kiến.bần tăngTừ nhà sư dùng để tự xưng một cách khiêm tốn.bần cùng hoá(hiện tượng xã hội) làm cho (một số đông) trở thành nghèo khổ đến cùng cực.Bần Yên NhânMột phường thuộc thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.bần cố nôngBần nông và cố nông (nói gộp)bần cùng khố bệnTả cảnh nghèo khổ đến cùng cực (ví như đến manh khố mặc cũng phải vá đụp nhiều lần).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.