bàn
- Đồ dùng thường bằng gỗ có mặt phẳng và chân đứng, để bày đồ đạc, thức ăn, để làm việc, v.v.
- Bàn viết.
- Bàn ăn.
- Khăn bàn.
- Bàn học.
- Lần tính được, thua trong trận đấu bóng.
- Ghi một bàn thắng.
- Thua hai bàn.
- Làm bàn (tạo ra bàn thắng).
- Ván (cờ).
- Chơi hai bàn.
- Trao đổi ý kiến về việc gì hoặc vấn đề gì.
- Bàn công tác.
- Bàn về cách làm.
- Bàn mãi mà vẫn chưa nhất trí.
- bàn (chân, tay).
- bàn chên
- bàn (cùng với ghế).
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "bàn"
弁bàn, biện, biền樗bàn, bát, ban, sư, xư, xú㨇bàn, bà䰉bàn, ban覍bàn, biện, biền縏bàn般bàn, bát, ban𦨗bàn, bát, ban潘bàn, phan瘢bàn, ban梤bàn褩bàn, ban肨bàn, bang搫bàn, bà搬bàn, ban鞶bàn
Chữ Nôm
弁覍縏般𡂑潘𠴞瘢褩肨搫搬
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"bàn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | table · table; desk · discuss · debate |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 桌子 zhuō zi · 谈 Tán |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | テーブル |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 테이블 teibeul · 상 sang · 탁자 takja |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la table · table |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Tisch · Tisch |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | стол |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | โต๊ะ tó |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il tavolo |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | mesa |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | tafel |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
bàn hay bàng?âm cuối n/ng · "bàng": Loài cây cành mọc ngang, lá to, quả giẹp, trồng để lấy bóng mát về mùa hè.bàn hay bành?âm cuối n/nh · "bành": Ghế có lưng tựa, tay vịn, được mắc chặt trên lưng voi.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Từ ghép có "bàn"
bàn tayPhần cuối của tay, có các ngón tay, để cầm nắm, sờ mó, lao động; thường được coi là biểu tượng của sự lao động chân tay có tính sáng tạo của con người.bàn chânPhần cuối của chân người và một số động vật, dùng để đỡ toàn thân khi đi, đứng.bàn luậnTrao đổi về vấn đề nào đó trên cơ sở phân tích lí lẽ.bóng bànMôn thể thao trong đó mỗi bên cố gắng đánh bóng bật vào bàn về phía đối phương, nếu buộc được đối phương đỡ hoặc đánh bóng hỏng thì được tính điểm, có thể chơi cá nhân hoặc đội 2 người.bàn phímBộ phận tập hợp các phím trong một số loại đàn như piano, accordeon, đàn ống, v.v..la bànDụng cụ gồm một kim nam châm tự do chuyển động trên một mặt chia độ, dùng để tìm phương hướng.bàn cờHình vuông có kẻ ô để bày quân cờ.bàn chảiĐồ dùng để chải, cọ, làm sạch, gồm có nhiều hàng sợi nhỏ, dai, cắm trên một mặt phẳng.bàn giấyBàn làm việc về giấy tờ.bàn đạpBộ phận trực tiếp chịu lực của bàn chân con người trong các máy thô sơ, từ đó dẫn động các bộ phận khác qua các cơ cấu truyền động.bàn thờBàn bày bát hương, đèn nến... để thờ.Bàn LàMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.bàn tínhĐồ dùng để làm các phép tính số học, gồm một khung hình chữ nhật có nhiều then ngang xâu những con chạy.máy tính để bànmáy tính cá nhân được thiết kế đặt trên bàn làm việc; phân biệt với máy tính xách tay.bàn cuốcBộ phận chính của cuốc bàn, gồm một miếng gỗ dẹt, chắc để lắp lưỡi cuốc.bàn hoànBăn khoăn quanh quẩn, vương vấn không rời được.nát bànThế giới không tưởng theo Phật giáo, nơi tiêu thoát trọn vẹn không còn có luân hồi.bàn ghếChỉ bàn và ghế nói chung.Văn Bàn(Huyện) T. Lào Cai, Việt Nam.tài bànThứ bài lá gồm 120 quân như quân tổ tôm, có ba người đánh.bàn cãiTranh luận về một vấn đề chưa thống nhất.bàn thảoBàn bạc, thảo luận (ở cuộc họp, hội nghị, v.v.) để đi đến kết luận, quyết định chung.địa bànKhu vực, phạm vi, trong quan hệ với những hoạt động tiến hành ở đó.cân bànCân có mặt bằng trên đó đặt vật nặng để cân.bàn mổBàn dài dùng để mổ xẻ người bệnh nằm ở trên.bàn độcBàn dùng để đặt đồ thờ cúng.bàn máyBộ phận máy có dạng mặt bàn để đặt vật đang được gia công, chế tạo.sa bànHình mẫu một khu vực, giống như địa hình thật, đắp theo tỉ lệ thu nhỏ để phục vụ việc trình bày, nghiên cứu.bàn raBàn với ý không tán thành.gan bàn chânPhần ở dưới và ở giữa bàn chân người.bôi bànBày tiệc rượu.Bàn ĐạtMột xã thuộc huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.Bàn GiảnMột xã thuộc huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.bàn đạcDụng cụ gồm mặt phẳng đặt trên giá ba chân, dùng để lập bản đồ đo đạc địa hình tại chỗ.lồng bànĐồ dùng hình cái thúng, đan bằng tre hoặc bọc vải màn để úp đậy mâm thức ăn tránh ruồi nhặng.Bàn CổÔng tổ của trời đất, vạn vật.quạt bànThứ quạt máy nhỏ đặt đâu cũng được.bàn ràBàn có mặt phẳng kim loại hoặc bằng đá rất nhẵn, dùng để rà các vật được cạo phẳng.luận bànNói chuyện, trao đổi ý kiến với nhau về những vấn đề quan trọng.Thạch BànMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Gia Lâm (Hà Nội), h. Thạch Hà (Hà Tĩnh), Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.