bàn máy

Danh từ
Danh từ
  1. Bộ phận máy có dạng mặt bàn để đặt vật đang được gia công, chế tạo.
    • bàn máy khoan
    • bàn máy khâu

Cấu tạo âm tiết

bànâm đầu b · vần an · thanh huyền
máyâm đầu m · vần ay · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bàn máy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.