tài bàn

Danh từ
Danh từ
  1. Thứ bài lá gồm 120 quân như quân tổ tôm, có ba người đánh.
  2. Ván bài ù có đủ 19 lưng trở lên (cũ).

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tàiâm đầu t · vần ai · thanh huyền
bànâm đầu b · vần an · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tài bàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.