Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bàn đạp

Danh từ
Danh từ
  1. Bộ phận trực tiếp chịu lực của bàn chân con người trong các máy thô sơ, từ đó dẫn động các bộ phận khác qua các cơ cấu truyền động.
    • Bàn đạp xe đạp.
    • Bàn đạp máy khâu.
    • Bàn đạp đàn piano.

"bàn đạp" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh pedal
🇫🇷 Tiếng Pháp pédale

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

bànâm đầu b · vần an · thanh huyền
đạpâm đầu đ · vần ap · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bàn đạp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.