bàn ra

Danh từ
Danh từ
  1. Bàn với ý không tán thành.
    • thấy khó, có nhiều ý kiến bàn ra
    • "Ô hay, bàn vào chả bàn lại cứ bàn ra!" (ĐVũ; 1)

Từ, cụm từ chứa "bàn ra"

Cấu tạo âm tiết

bànâm đầu b · vần an · thanh huyền
raâm đầu r · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bàn ra" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.