Danh từ
- Phần ở dưới và ở giữa bàn chân người.
- Bị một cái gai đâm vào giữa gan bàn chân.
Cấu tạo âm tiết
| gan | âm đầu g · vần an · thanh ngang |
| bàn | âm đầu b · vần an · thanh huyền |
| chân | âm đầu ch · vần ân · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "gan bàn chân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.