bàn tay

Danh từ
Danh từ
  1. Phần cuối của tay, có các ngón tay, để cầm nắm, sờ mó, lao động; thường được coi là biểu tượng của sự lao động chân tay có tính sáng tạo của con người.
    • Nắm chặt trong lòng bàn tay.
    • Đi lên từ hai bàn tay trắng.
  2. Coi là biểu tượng của hành động của con người (thường hàm ý chê)
    • Có bàn tay kẻ xấu nhúng vào.
    • Thoát khỏi bàn tay tử thần.
Danh từ
  1. bàn tay.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"bàn tay" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh hand
🇰🇷 Tiếng Hàn 손 son · 손길 songil
🇫🇷 Tiếng Pháp la main · main
🇩🇪 Tiếng Đức die Hand
🇮🇹 Tiếng Ý la mano
🇳🇱 Tiếng Hà Lan hand

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bànâm đầu b · vần an · thanh huyền
tayâm đầu t · vần ay · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bàn tay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.