Danh từĐộng từ
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓaːn˨˩ tïŋ˧˦] · Huế [ʔɓaːŋ˦˩ tɨn˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɓaːŋ˨˩ tɨn˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đồ dùng để làm các phép tính số học, gồm một khung hình chữ nhật có nhiều then ngang xâu những con chạy.
- Bàn bạc và tính toán, cân nhắc các mặt lợi hại, nên hay không nên.
- Kế hoạch đã được bàn tính kĩ.
"bàn tính" trong các thứ tiếng
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 算盤 そろばん |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bàn tính" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.