thanh bần

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nghèo mà trong sạch.
    • Thanh bần giữ phận yên vui (Lục Vân Tiên)

Cấu tạo âm tiết

thanhâm đầu th · vần anh · thanh ngang
bầnâm đầu b · vần ân · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thanh bần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.