bẩn
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓən˧˩] · Huế [ʔɓəŋ˧˨] · Sài Gòn [ʔɓəŋ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Có nhiều bụi bặm, rác rưởi, cáu ghét hoặc bị hoen ố; trái với sạch.
- Tay bẩn.
- Dây mực làm bẩn vở.
- Ở bẩn.
- Nhà cửa ngổn ngang, trông bẩn mắt.
- Xấu xa, tồi tệ đến mức đáng khinh.
- Người giàu tính bẩn.
- Con người bẩn bụng.
- Keo kiệt; bủn xỉn, hà tiện.
"bẩn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | dirty |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 脏 zàng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 汚い きたない · 汚れる よごれる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 더럽다 deoreopda · 더러워지다 deoreowojida |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | sale |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Dreck · schmutzig |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | грязный гря́зный |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | สกปรก sòk-kà-pròk |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | sporco |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ ghép có "bẩn"
bẩn thỉuTình trạng không sạch sẽ, không gọn gàng, không ngăn nắp, hôi thối, đồ để lung tung.nhơ bẩnBẩn thỉu, xấu xa đến mức đáng ghê tởm.xiên bẩnTên gọi chung của các món ăn vặt như viên chiên (cá viên, bò viên, tôm viên,..), xúc xích, lạp xưởng, nhiều loại viên với màu sắc bắt mắt cùng hương vị hấp dẫn, được chế biến vô cùng đơn giản, nhanh gọn bằng cách chiên với dầu và cố định lại bằng những que xiên nhỏ, nhọn.cáu bẩnCó chất bẩn bám vào người hay đồ vật.ăn bẩn ăn thỉuChỉ cách ăn uống bẩn thỉu, không sạch sẽ, không hợp vệ sinh.bẩn tưởiRác rưởi; đồ ô uế, đồ nhớp nhúa, đồ kinh tởm.keo bẩnBủn xỉn và xấu bụng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bẩn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.