nối dây

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. dây đàn đã dứt, đem nối lại, nghĩa là lấy vợ kế, lấy người khác.

"nối dây" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh wire

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "nối dây"

Cấu tạo âm tiết

nốiâm đầu n · vần ôi · thanh sắc
dâyâm đầu d · vần ây · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nối dây" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.