ba dây

Danh từ
Danh từ
  1. Dòng điện có một điện thế cao dùng để kéo những động cơ lớn.

Cấu tạo âm tiết

baâm đầu b · vần a · thanh ngang
dâyâm đầu d · vần ây · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ba dây" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.