đáy
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗaj˧˦] · Huế [ʔɗaj˨˩˦] · Sài Gòn [ʔɗa(ː)j˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Chỗ thấp nhất trong lòng một vật đựng.
- Đáy thùng.
- Đáy hòm
- Chỗ sâu nhất.
- Ếch ngồi đáy giếng. (tục ngữ)
- (Toán học) Cạnh hay mặt thẳng góc với đường cao trong một hình hay một khối.
- Đáy của tam giác.
- Đáy hình nón.
- Lưới đánh cá hình ống dài, đóng bằng cọc ở chỗ nước chảy.
- Đem đáy ra đóng ở cửa sông.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 底.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"đáy" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | bottom |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 底 de |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 底 そこ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 밑 mit · 바닥 badak · 밑바닥 mitbadak |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le fond |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | дно |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ก้น kôn |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il fondo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "đáy"
ếch ngồi đáy giếngVí người ít tiếp xúc với bên ngoài nên ít hiểu biết, tầm nhìn hạn hẹp.thắt đáyEo lại, thót lại ở phần dưới.đáy giếng thang lầuÝ theo hai chuyện.mặt đáy(Toán học) Mặt thẳng góc với đường cao trong một khối hình học.nồi đáyNồi để bắc chõ lên trên.đáy bề mò kimDịch câu Hải đề lao châm, ý nói làm một việc rất khó khăn, mất nhiều công phu.mò kim đáy bểVí việc tìm kiếm hết sức gian nan, khó nhọc và hầu như không có hi vọng thành công.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đáy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.