đây
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ʔɗəj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Người, sự vật, địa điểm ở ngay vị trí người nói, hoặc thời điểm lúc đang nói; trái với kia, đấy, đó.
- Ở đây.
- Nơi đây.
- Đây là bạn của tôi.
- Hai năm trước đây.
- Từ tự xưng.
- Ai sợ chứ đây đâu có sợ.
- Trt.
- Từ nhấn mạnh thêm về tính cụ thể của người, điều được nói đến.
- Chính hắn đây.
- Chỗ này đây.
- Từ nhấn mạnh sự băn khoăn, dùng để tự hỏi.
- Biết làm gì đây.
- Biết nói với ai đây.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"đây" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | here; this (one) |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 这 zhè |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 여기 yo-gi |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | là |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | вот |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | นี่ nîi |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | ecco |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "đây"
gần đâyỞ ngay bên cạnh.trước đâyThời gian đã qua so với bây giờ.sau đâyTrong thời gian sắp tới.mới đâyVừa qua.giờ đâyTrong lúc này.ta đâyTổ hợp biểu thị ý phê phán thái độ hợm mình, cho là chỉ có ta mới được thế, mới đáng thế.nay đây mai đóKhông ở cố định một chỗ, nay chỗ này, mai chỗ khác.rồi đâySau này.a đây rồiTìm ra điều gì đáng ngạc nhiên lắm vô cùng.rày đây mai đó.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đây" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.