Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sau đây

Phó từTính từ
Phó từ
  1. Trong thời gian sắp tới.
    • Sau đây sẽ có điện trong làng.
Tính từ
  1. Sẽ kể ra ở dưới.
    • Những điều kiện sau đây.

Câu ví dụ thêm

  • Sau đây là một ví dụ.The following is an example.
  • Chương trình này do những đơn vị sau đây tài trợ phát sóng.This program was brought to you by the sponsors here displayed.
  • Những gì tôi sắp chia sẻ với bạn sau đây là một câu chuyện có thật.What I'm about to share with you is a true story.

"sau đây" trong các thứ tiếng

🇩🇪 Tiếng Đức folgend
🇹🇭 Tiếng Thái ต่อไปนี้ tàw-pai-níi

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

sauâm đầu s · vần au · thanh ngang
đâyâm đầu đ · vần ây · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sau đây" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.