thắt đáy

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Eo lại, thót lại ở phần dưới.
    • Thắt đáy lưng ong. — Nói người phụ nữ lưng thót lại như lưng con ong.

Cấu tạo âm tiết

thắtâm đầu th · vần ăt · thanh sắc
đáyâm đầu đ · vần ay · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thắt đáy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.