Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

dây cáp

Danh từ
Danh từ
  1. Dây gồm nhiều sợi kim loại xoắn vào nhau, chịu được sức kéo rất lớn.
    • Dẫn điện cao thế bằng dây cáp có chất cách điện bọc.

"dây cáp" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh cable
🇫🇷 Tiếng Pháp le câble
🇩🇪 Tiếng Đức das Kabel
🇮🇹 Tiếng Ý il cavo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

dâyâm đầu d · vần ây · thanh ngang
cápâm đầu c · vần ap · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "dây cáp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.