"dây" hay "rây"?

Cả hai đều đúng chính tả, nhưng nghĩa khác nhau — hai chữ chỉ khác ở âm đầu d/r. Chọn chữ theo nghĩa bạn muốn nói:

dây

Danh từ
  1. Vật hình sợi, dùng để buộc, nối, truyền dẫn.
    • Dây rút.
  2. Thân cây hình sợi, bò leo trên mặt đất hay các vật tựa.
    • Dây bầu.
  3. Tập hợp các vật đồng loại thành hàng, thành hình dài.
    • Xếp hàng thành dây.
  4. Từng đơn vị bát đĩa, ứng với mười chiếc một.
    • Mua mấy dây bát.
Động từ
  1. Dính bẩn.
    • Quần áo dây mực.
  2. Dính líu, liên lụy vào việc rắc rối.
    • Dây vào chuyện gia đình người ta làm gì
  3. (Gà) Lây bệnh.
    • Gà dây.

Hay gặp trong: dây chuyền, đường dây, dây giày, dây xích, dây cáp, sắn dây, dây dưa, dây dẫn, lên dây, nhảy dây

Xem đủ "dây" →

rây

Danh từ
  1. Đồ dùng gồm lưới kim loại, lỗ nhỏ li ti, căng trên khung để lọc lấy những hạt mịn nhỏ.
    • Mua cái rây.
Động từ
  1. Lắc tròn đều cái rây để hạt nhỏ mịn rơi xuống phía dưới.
    • Rây bột.
Xem đủ "rây" →

Mẹo nhớ: âm đầu d/r

Nghĩa theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0). Mẹo nhớ do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn — đó là xu hướng giúp đoán, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.