Động từ
- Dạy học không phải trong một nhà trường.
- Để có thể tiếp tục học tập ở đại học, anh ấy phải dạy tư mấy em bé.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dạy tư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.