dạy học

Động từ
Động từ
  1. Dạy văn hoá, theo những chương trình nhất định.
    • Dạy học là một nghề cao quý.

Câu ví dụ thêm

  • Anh ta đã dạy học hơn 20 năm.He's been teaching for 20 years.
  • Năm sau tôi sẽ dạy học ở Úc.I'm going to teach in Australia next year.
  • Cô ta dạy học ở trường địa phương chúng tôi.She teaches at our local school.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ ghép giữa .

"dạy học" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh teaching · to teach
🇩🇪 Tiếng Đức unterrichten

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

dạyâm đầu d · vần ay · thanh nặng
họcâm đầu h · vần oc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "dạy học" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.