cao dày

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Trời cao và đất dày; dùng để chỉ đấng thiêng liêng, theo quan niệm thời xưa.
    • "Độ sinh nhờ đức cao dày, Lập am rồi sẽ rước thầy ở chung." (TKiều)
Tính từ
  1. (công ơn, công đức) lớn lao như trời đất.
    • công ơn cao dày

Cấu tạo âm tiết

caoâm đầu c · vần ao · thanh ngang
dàyâm đầu d · vần ay · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "cao dày" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.