đặc
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗak̚˧˨ʔ] · Huế [ʔɗak̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɗak̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nói các phân tử hỗn hợp với nhau tới độ rất cao; trái với lỏng.
- Đá, sắt, đồng là những chất đặc
- Nói một chất lỏng có những phân tử kết với nhau đến mức khó chảy, khó rớt, khó đổ.
- Sữa đặc.
- Cháo đặc.
- Ăn lấy đặc mặc lấy đày. (tục ngữ)
- Đông và chật.
- Gian phòng đặc những người.
- Lợn không nuôi, đặc ao bèo (Nguyễn Bính)
- Đầy, không còn chỗ hở.
- Trang giấy đặc những chữ.
- Mây kéo đặc bầu trời
- Không rỗng ruột.
- Quả bí đặc.
- Lớp xe đặc
- Rất; hết sức.
- Dốt đặc.
- Giọng khản đặc.
- Hai tai ông cụ điếc đặc
- Thuần tuý; hoàn toàn.
- Ông ta nói tiếng Pháp còn đặc giọng xứ Prô-văng-xơ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "đặc"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"đặc" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | thick |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 浓 nóng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 濃い こい |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 진하다 jinhada |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ทึบ thúep |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "đặc"
đặc trưngĐiểm nổi bật, giúp phân biệt cá thể đã cho với các cá thể khác mà ta có thể đem ra so sánh.đặc điểmNét riêng biệt.đặc biệtKhác hẳn những trường hợp thông thường về tính chất, chức năng hoặc mức độ.dày đặcRất dày, sít vào nhau, như chồng chéo nhiều lớp lên nhau.đặc thùNét riêng biệt làm cho sự vật này khác với sự vật cùng loại khác.đông đặcRất đông người.đặc tínhTính chất riêng, không giống với tính chất các sự vật khác.đặc sảnSản vật, sản phẩm hay hàng hoá mang tính đặc trưng của một vùng miền.đặc nhiệmGiao cho một nhiệm vụ đặc biệt.cô đặcQuá trình làm bay hơi một phần dung môi của dung dịch chứa chất tan không bay hơi để làm tăng nồng độ chất tan, tách chất rắn hòa tan hoặc thu hồi dung môi.đặc quyềnQuyền lợi đặc biệt được dành riêng cho một cá nhân, nhóm người nhất định trong xã hội.đặc cầuĐầu dương vật.đặc sắcCó những nét riêng, tốt, đẹp hơn hẳn mức bình thường.đặc cáchChỉ ai đó có gì đó đặc biệt và ưu tiên hơn.đặc tảMô tả thật chi tiết một bộ phận đặc biệt tiêu biểu để làm nổi bật bản chất của toàn thể.đặc ânƠn đặc biệt.đặc khuĐơn vị hành chính đặc biệt, có tầm quan trọng riêng về kinh tế, chính trị hoặc quân sự.đặc phái viênNgười được cử đi làm một việc đặc biệt.đặc khu kinh tếKhu vực dành riêng để thu hút vốn và công nghệ nước ngoài, với những chính sách ưu đãi riêng.đặc xáTha tù trước thời hạn để thể hiện sự khoan hồng.đặc mệnh(Được nhà nước) giao cho một nhiệm vụ đặc biệt.đặc sanSố tạp chí đặc biệt, có nội dung và hình thức đều khác biệt lớn so với thường ngày.đặc dụngĐặt dưới chế độ quản lý đặc biệt so với thông thường.dốt đặcDốt đến mức không hiểu gì.đặc tráchChịu trách nhiệm riêng về một công tác nào đó.rừng đặc dụngRừng có công dụng đặc biệt đối với môi trường, với công tác nghiên cứu khoa học, v.v..đặc hiệuCó hiệu quả đặc biệt.đặc pháiCử đi làm nhiệm vụ đặc biệt.mít đặcDốt, không biết gì.đặc ướcHiệp ước đặc biệt.sữa đặcSữa bò đúc với đường cho sánh lại.đặc ưngxem đặc cáchđặc chính vụ(quân sự) công tác khẩn cấp, phải thi hành trong thời hạn rất ngắn.mỡ đặc bôi trơnMỡ có độ nhớt cao dùng để bôi trơn cho các cơ cấu gồm hai hay nhiều chi tiết cọ sát bề mặt với nhau trong quá trình làm việc mà các loại dầu bôi trơn lỏng khác không thoả mãn yêu cầu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đặc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.