Danh từ
- (Hải dương học) Tổng khối lượng (tính bằng gam) của tất cả các chất khoáng rắn hoà tan có trong 1 kg nước biển, với điều kiện: các halogen được thay bằng lượng clo tương đương, các muối cacbonát được chuyển thành ôxít, các chất hữu cơ bị đốt cháy ở 480 °C.
- Độ muối bằng 0,030 cộng 1,8050 nhân với độ Clo.
"độ muối nước biển" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | sea · water · salinity |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | salinidad · océano |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Cấu tạo âm tiết
| độ | âm đầu đ · vần ô · thanh nặng |
| muối | âm đầu m · vần uôi · thanh sắc |
| nước | âm đầu n · vần ươc · thanh sắc |
| biển | âm đầu b · vần iên · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "độ muối nước biển" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.