độ clo
- (Hải dương học) Giá trị tương đương với số gam bạc nguyên chất cần thiết để kết tủa hết các halogen có trong 0,328 523 4 kg nước biển.
- Độ muối bằng 0,030 cộng 1,8050 nhân với độ Clo.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "độ clo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.