sư tử biển

Danh từ
Danh từ
  1. Thú chủ yếu sống dưới biển, chỉ lên cạn khi đẻ, chân có màng da nên bơi rất khoẻ.

Cấu tạo âm tiết

sưâm đầu s · vần ư · thanh ngang
tửâm đầu t · vần ư · thanh hỏi
biểnâm đầu b · vần iên · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "sư tử biển" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.