Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

biên đội

Danh từ
Danh từ
  1. Phân đội chiến thuật nhỏ nhất của không quân và hải quân, thường gồm ba hoặc bốn máy bay/tàu chiến cùng loại để tác chiến hoặc thực hiện các nhiệm vụ khác, có thể hoạt động độc lập hay trong đội hình chiến đấu của phi đội hoặc hải đội.
    • Biên đội tàu sân bay hải quân.

Cấu tạo âm tiết

biênâm đầu b · vần iên · thanh ngang
độiâm đầu đ · vần ôi · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "biên đội" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.