biến âm

Động từDanh từ
Động từ
  1. Biến đổi về âm thanh (của ngôn ngữ)
    • Quy luật biến âm.
    • Quá trình biến âm.
Danh từ
  1. Âm (của một ngôn ngữ) đã được biến đổi theo những quy luật nhất định.
    • Chánh trị là biến âm của chính trị.

Cấu tạo âm tiết

biếnâm đầu b · vần iên · thanh sắc
âmâm đầu (không) · vần âm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "biến âm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.