Danh từ
- Các dạng sự sống đơn bào có đặc trưng là hình dạng không tuân theo quy luật nhất định nào.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| trùng | âm đầu tr · vần ung · thanh huyền |
| biến | âm đầu b · vần iên · thanh sắc |
| hình | âm đầu h · vần inh · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "trùng biến hình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.