trùng biến hình

Danh từ
Danh từ
  1. Các dạng sự sống đơn bào có đặc trưng là hình dạng không tuân theo quy luật nhất định nào.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

trùngâm đầu tr · vần ung · thanh huyền
biếnâm đầu b · vần iên · thanh sắc
hìnhâm đầu h · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "trùng biến hình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.