辨
biệnHán Việt
biếnHán Việt · Nôm
biếmHán Việt · Nôm
banHán Việt · Nôm
bẹnNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8FA8
- Bộ thủ
- 辛 tân số 160
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 16
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- biện — Hán Việt. Chữ cùng âm "biện" · âm tiết biện
- biến — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "biến" · âm tiết biến
- biếm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "biếm" · âm tiết biếm
- ban — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ban" · âm tiết ban
- bẹn — Nôm. Chữ cùng âm "bẹn" · âm tiết bẹn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 辨 theo lối Nôm
banKhoảng thời gian ngắn.biếnVới mức độ rất nhanh, không thấy, không hay biết được.biếmGiáng chức (cũ).bẹnChỗ nếp gấp giữa đùi và bụng dưới.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
distinguish, discriminate
Chữ khác cũng đọc là "biện"
Chữ khác cũng đọc là "biến"
Chữ khác cũng đọc là "biếm"
Chữ khác cũng đọc là "ban"
Chữ khác cũng đọc là "bẹn"
Chữ cùng bộ 辛
辣lạt辦ban辛tân辟phách辯biến辭từ辜cô辮biên辞từ辩biến𨐋tân辠tội辢lạt辤từ辧ban𨐮cay𨐷chát𨐸đắng𨐺nồng𨐿chát辝từ辡biện辥tiết辬ban
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 辨
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 辨 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 辨 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).