Chữ Hán Nôm đọc là "biến"
16 chữ có âm đọc "biến" trong tiếng Việt: 14 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "biến": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "biến"
變change, transform, al…辨distinguish, discrimi…遍everywhere, all over,…辯dispute, argue, debat…变change, transform, al…変change, transform, al…辩dispute, argue, debat…㴜(same as 遍) everywher…徧everywhere, all over,…抃to clap hands; to che…揙碥steep, protruding roc…鶣㣐(ancient form of 變) t…
Chữ Nôm đọc là "biến"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).