biến báo

Động từ
Động từ
  1. Truyền báo thông tin đi khắp nơi.
  2. Dùng lý lẽ để đối phó, chống chế hoặc ứng đáp vấn đề một cách mau lẹ, khôn khéo.

Cấu tạo âm tiết

biếnâm đầu b · vần iên · thanh sắc
báoâm đầu b · vần ao · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "biến báo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.