phổ biến

Tính từĐộng từ
Tính từ
  1. Có tính chất chung, có thể áp dụng cho cả một tập hợp hiện tượng, sự vật.
    • Quy luật phổ biến của tự nhiên.
    • Nguyên lí phổ biến.
  2. Thường có, thường gặp ở nhiều nơi, nhiều người.
    • Hiện tượng phổ biến.
    • Lối sống mới ngày càng trở nên phổ biến.
Động từ
  1. Làm cho đông đảo người biết bằng cách truyền đạt trực tiếp hay thông qua hình thức nào đó.
    • Sách phổ biến khoa học - kĩ thuật.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 普遍.

"phổ biến" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh common · popular · commonly · widespread · universal · popularity
🇨🇳 Tiếng Trung 普遍 pǔ biàn · 流行 liú xíng · 推广 tuī guǎng · 普及 pǔ jí
🇯🇵 Tiếng Nhật 盛ん さかん · 流行る はやる · 広める ひろめる
🇰🇷 Tiếng Hàn 일반적 ilbanjeok · 흔하다 heunhada · 보편적 bopyeonjeok
🇷🇺 Tiếng Nga популярный популя́рный
🇹🇭 Tiếng Thái ทั่วไป thûa-pai · เผยแพร่ phǒei-phrâe
🇮🇹 Tiếng Ý popolare · diffuso

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

phổâm đầu ph · vần ô · thanh hỏi
biếnâm đầu b · vần iên · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phổ biến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.