Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

rút phép thông công

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Khai trừ một giáo dân ra khỏi Thiên chúa giáo.

Cấu tạo âm tiết

rútâm đầu r · vần ut · thanh sắc
phépâm đầu ph · vần ep · thanh sắc
thôngâm đầu th · vần ông · thanh ngang
côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "rút phép thông công" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.