Định nghĩa
- Khai trừ một giáo dân ra khỏi Thiên chúa giáo.
Cấu tạo âm tiết
| rút | âm đầu r · vần ut · thanh sắc |
| phép | âm đầu ph · vần ep · thanh sắc |
| thông | âm đầu th · vần ông · thanh ngang |
| công | âm đầu c · vần ông · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "rút phép thông công" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.