Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thụt lùi

Động từ
Động từ
  1. (Thường dùng phụ sau đg.) . Chuyển động lùi dần về phía sau.
    • Đi thụt lùi.
    • Bò thụt lùi.
  2. Sút kém so với trước, về mặt cố gắng và thành tích đạt được.
    • Ham chơi, học càng ngày càng thụt lùi.
    • Một bước thụt lùi về tư tưởng.

"thụt lùi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh setback
🇨🇳 Tiếng Trung 退步 tuì bù

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thụtâm đầu th · vần ut · thanh nặng
lùiâm đầu l · vần ui · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thụt lùi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.