cắt bỏ

Động từ
Động từ
  1. Không cho tiếp tục nữa.
    • Cắt bỏ một nguồn lợi.
    • Cắt bỏ sự hoạt động.

Câu ví dụ thêm

  • David đã cắt bỏ mái tóc dài của mình.David cut off his long hair.

"cắt bỏ" trong các thứ tiếng

🇩🇪 Tiếng Đức abschneiden

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

cắtâm đầu c · vần ăt · thanh sắc
bỏâm đầu b · vần o · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "cắt bỏ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.