cắt cầu

Danh từ
Danh từ
  1. cắt đứt, thôi không tiếp tục quan hệ nữa (thường trong việc kinh doanh, làm ăn).
    • Làm không được thì cắt cầu ngay.

Cấu tạo âm tiết

cắtâm đầu c · vần ăt · thanh sắc
cầuâm đầu c · vần âu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "cắt cầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.