cất cánh

Động từ
Động từ
  1. (máy bay) bắt đầu rời mặt đất bay lên.
    • Sắp đến giờ máy bay cất cánh.
  2. Phát triển rất nhanh về kinh tế, khác hẳn sự phát triển chậm trước đó.
    • Nền kinh tế đang cất cánh.

Câu ví dụ thêm

  • Máy bay phản lực lần lượt cất cánh.The jets took off one after another.
  • Máy bay đi Bắc Kinh sắp cất cánh.The plane bound for Beijing is going to take off soon.
  • Cuối cùng thì máy bay cũng cất cánh sau vài lần hoãn.After several delays, the plane finally left.

"cất cánh" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh takeoff · to take off (plane) · take off
🇨🇳 Tiếng Trung 起飞 qǐ fēi
🇫🇷 Tiếng Pháp décoller
🇩🇪 Tiếng Đức der Start
🇷🇺 Tiếng Nga вылететь вы́лететь
🇮🇹 Tiếng Ý decollare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

cấtâm đầu c · vần ât · thanh sắc
cánhâm đầu c · vần anh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cất cánh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.