tật xấu

Danh từ
Danh từ
  1. Chỉ một thói quen xấu
  2. là nhược điểm của một đối tượng

Câu ví dụ

  • Một khi đã mắc một tật xấu thì có thể khó mà từ bỏ nó.Once you've got into a bad habit, it can be difficult to get out of it.

"tật xấu" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 毛病 máo bìng
🇫🇷 Tiếng Pháp le vice

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tậtâm đầu t · vần ât · thanh nặng
xấuâm đầu x · vần âu · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tật xấu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.