phế tật

Danh từ
Danh từ
  1. Tật làm cho thân thể không hoạt động được như trước.
    • Những thương binh đầy phế tật.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phế: bỏ đi; tật: bệnh khó chữa

Cấu tạo âm tiết

phếâm đầu ph · vần ê · thanh sắc
tậtâm đầu t · vần ât · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "phế tật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.