Động từ
- (nhưng ý mức độ nhiều hơn)
Cấu tạo âm tiết
| gật | âm đầu g · vần ât · thanh nặng |
| gà | âm đầu g · vần a · thanh huyền |
| gật | âm đầu g · vần ât · thanh nặng |
| gưỡng | âm đầu g · vần ương · thanh ngã |
Định nghĩa theo mục "gật gà gật gưỡng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.