dốc
- Đoạn đường lên rất cao.
- Đèo cao dốc đứng. (tục ngữ)
- Xe xuống dốc phải có phanh tốt.
- Nghiêng hẳn xuống.
- Mái nhà dốc.
- Đổ hết chất lỏng trong một vật đựng ra.
- Dốc rượu ra cái chén
- Đổ hết vào.
- Động viên lực lượng to lớn đó dốc vào kháng chiến (Hồ Chí Minh)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
渥篤𡄍𡾬嘞祝𡓞
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"dốc" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | slope · slope; steep |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 坡 pō · 倾斜 qīng xié |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 急 きゅう · 坂 さか |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 고개 gogae · 언덕 eondeok |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | крутой круто́й |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ชัน chan · ลาด lâat |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
dốc hay dốt?âm cuối t/c · "dốt": Kém trí lực, hiểu biết ít; trái với giỏi.dốc hay giốc?âm đầu gi/d · "giốc": Tù và.dốc hay rốc?âm đầu r/d · "rốc": Gầy đi một cách nhanh chóng.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "dốc"
dốc đứngXem vách đứngxuống dốcĐi xuống nhanh chóng.ỷ dốcDựa vào, giúp nhau.thế ỷ dốc(binh) Thế đóng quân chia làm hai cứ điểm, hai bên cùng cứu ứng lẫn nhau.dốc chíQuyết tâm làm việc gì.dốc trangÝ nói vét hết tiền tài hiện có.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.