dốc

Danh từTính từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ôc
Danh từ
  1. Đoạn đường lên rất cao.
    • Đèo cao dốc đứng. (tục ngữ)
    • Xe xuống dốc phải có phanh tốt.
Tính từ
  1. Nghiêng hẳn xuống.
    • Mái nhà dốc.
Động từ
  1. Đổ hết chất lỏng trong một vật đựng ra.
    • Dốc rượu ra cái chén
  2. Đổ hết vào.
    • Động viên lực lượng to lớn đó dốc vào kháng chiến (Hồ Chí Minh)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

渥篤𡄍𡾬嘞祝𡓞

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"dốc" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh slope · slope; steep
🇨🇳 Tiếng Trung 坡 pō · 倾斜 qīng xié
🇯🇵 Tiếng Nhật 急 きゅう · 坂 さか
🇰🇷 Tiếng Hàn 고개 gogae · 언덕 eondeok
🇷🇺 Tiếng Nga крутой круто́й
🇹🇭 Tiếng Thái ชัน chan · ลาด lâat

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "dốc"

Cấu tạo âm tiết

dốcâm đầu d · vần ôc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "dốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.