Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

độc

Tính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần ôc

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗəwk͡p̚˧˨ʔ] · Huế [ʔɗəwk͡p̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɗəwk͡p̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Có tác dụng làm hại sức khoẻ hoặc làm cho chết.
    • Khí hậu độc.
    • Thuốc độc.
    • Nấm độc.
    • Nọc độc.
  2. Hiểm ác, làm hại người.
    • Mưu độc.
  3. (Lời nói) Có thể mang lại tai hoạ, sự chết chóc, theo quan niệm cũ.
    • Thề độc.
    • Rủa một câu rất độc.
  4. (Thường chỉ dùng trong một số tổ hợp) . Có số lượng chỉ một mà thôi.
    • Con độc, cháu đàn.
    • Dại đàn hơn khôn độc (tục ngữ).
  5. II tr. (kng ). Từ biểu thị ý nhấn mạnh số lượng chỉ có một hoặc rất ít mà thôi, không còn có thêm gì khác nữa.
    • Chỉ có độc một đứa con.
    • Phòng chỉ kê độc hai cái giường.
    • Độc lo những chuyện không đâu.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "độc"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"độc" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh poisonous · poisonous; toxic
🇰🇷 Tiếng Hàn 독하다 dokhada

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "độc"

độc lậpTrạng thái của một nước hoặc một dân tộc có chủ quyền về chính trị, không phụ thuộc vào nước khác hoặc dân tộc khác.độc thânChỉ sống một mình, không lập gia đình.đầu độcBỏ thuốc độc định làm cho người ta chết.độc đáoCó một không hai.độc ácRất ác, thâm hiểm, thậm chí có phần thích thú trước những đau đớn gây cho người khác.quan quả cô độc(Nghĩa đen) Quan là người đàn ông không có vợ, quả là người vợ góa chồng, cô là con mồ côi, độc là sống một mình.duy ngã độc tônĐược cho là câu nói đầu tiên khi Phật Thích Ca Mâu Ni đản sinh.chất độcChất có thể làm hại cơ thể.độc nhất vô nhịThứ độc đáo, chỉ có một mà không có hai.độc quyềnXem độc tàiđộc hạiGây thiệt hại cho người khác.độc tàiNói chế độ chính trị chuyên chế của một giai cấp bóc lột nắm mọi quyền hành và quyết định mọi việc, không chú ý đến ý kiến của nhân dân.đơn thương độc mãĐi đơn độc, không có người hỗ trợ. Thương nghĩa là cây thương dùng để chiến đấu thời xưa, mã là ngựa. Có người hiểu sai, viết là "đơn phương độc mã".độc tấuBiểu diễn ca nhạc một mình bằng nhạc khí.độc nhấtChỉ có một mình không có người hoặc cái thứ hai.độc dượcThuốc men có chất độc, có độc tính.độc lựcMức độ nguy hiểm hoặc gây hại của một dịch bệnh, một độc chất.độc địaRất độc, chỉ muốn tai hoạ, đau khổ xảy đến cho người khác.sâu độcNham hiểm và độc ác.độc chấtChất độc, chất có thể làm chết người.cô độcXem cô đơnđơn độcXem cô đơntiêu độcTiêu diệt, loại trừ các chất độc đi.độc tốChất độc sản sinh ra từ sinh vật hoặc vi sinh vật.nhiễm độcBị chất độc thấm vào cơ thể.nọc độcChất độc ở trong miệng một số động vật như rắn, ong.., tiết ra khi cắn hoặc đốt.độc thạchĐá nguyên khối.thuốc độcChất gây nạn chết người hay làm hại cơ thể.rắn độcRắn có nọc độc.độc giảNgười đọc sách, báo nói chung, trong mối quan hệ với người làm sách như tác giả, nhà xuất bản, người đọc.trúng độcĂn phải chất độc.ngộ độcBị trúng độc.ác độc.độc hànhDi chuyển một mình trên một tuyến đường hoặc hành trình dài, không có người đồng hành.chất độc da camLoại hóa chất diệt cỏ và làm rụng lá cây được quân đội Hoa Kỳ sử dụng trong thời kỳ chiến tranh tại Việt Nam.độc bảnSách dùng cho học sinh tập đọc.khử độcLàm cho mất chất độc.bàn độcBàn dùng để đặt đồ thờ cúng.độc đoán(Lối làm việc, xử sự) Dùng quyền của mình mà định đoạt công việc theo ý riêng, bất chấp ý kiến của những người khác.cay độcCó ác ý, thâm hiểm làm cho người khác đau đớn, xót xa đến cực độ.

Cấu tạo âm tiết

độcâm đầu đ · vần ôc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "độc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.