dọc

Danh từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần oc

Phát âm (IPA): Hà Nội [zawk͡p̚˧˨ʔ] · Huế [jawk͡p̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [jawk͡p̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. (Thực vật học) Loài cây lớn cùng họ với măng-cụt, trồng lấy hạt để ép dầu, quả có vị chua dùng để đánh giấm.
    • Dầu dọc.
    • Mua quả dọc về nấu canh.
  2. Cuống lá một số cây.
    • Dọc khoai sọ
  3. Sống dao.
    • Lấy dọc dao mà dần xương
  4. Dãy dài.
    • Xe hơi đỗ thành một dọc ở bên đường.
  5. Tt. Theo chiều dài, trái với ngang.
    • Sợi dọc của tấm vải.
    • Học sinh xếp hàng dọc.
    • Đi đò dọc lên.
    • Phú-thọ.
  6. Trgt. Theo chiều dài.
    • Đi dọc bờ sông.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"dọc" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh along; vertical
🇷🇺 Tiếng Nga по

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "dọc"

Cấu tạo âm tiết

dọcâm đầu d · vần oc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "dọc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.