Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ngang dọc

Danh từ
Danh từ
  1. Ngang và dọc, đủ các hướng.

Câu ví dụ

  • Quân hậu có thể đi ngang, dọc hoặc chéo.The queen may either move horizontally, vertically or diagonally.

"ngang dọc" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 纵横 zòng héng

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

ngangâm đầu ng · vần ang · thanh ngang
dọcâm đầu d · vần oc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ngang dọc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.