khử độc

Động từ
Động từ
  1. Làm cho mất chất độc.
    • Khử độc nước suối.

Cấu tạo âm tiết

khửâm đầu kh · vần ư · thanh hỏi
độcâm đầu đ · vần ôc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "khử độc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.