Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

độc địa

Tính từ
Tính từ
  1. Rất độc, chỉ muốn tai hoạ, đau khổ xảy đến cho người khác.
    • Lời nguyền rủa độc địa.
  2. Có thể gây những tác hại lớn, đáng nguyền rủa.
    • Khí hậu độc địa.

Cấu tạo âm tiết

độcâm đầu đ · vần ôc · thanh nặng
địaâm đầu đ · vần ia · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "độc địa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.