Tính từ
- Rất độc, chỉ muốn tai hoạ, đau khổ xảy đến cho người khác.
- Lời nguyền rủa độc địa.
- Có thể gây những tác hại lớn, đáng nguyền rủa.
- Khí hậu độc địa.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "độc địa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.