đầu độc

Động từ
Động từ
  1. Bỏ thuốc độc định làm cho người ta chết.
    • Vụ vợ lẽ đầu độc vợ cả
  2. Làm cho tinh thần bại hoại.
    • Những tranh, phim đồi trụy đầu độc tâm hồn của tuổi trẻ (Trần Văn Giàu)

Câu ví dụ thêm

  • Anh ấy bị bạn tù đầu độc.He was poisoned by his cellmate.
  • Tôi không muốn bị đầu độc.I don't want to be poisoned.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Đầu: đưa vào; độc: chất nguy hiểm

"đầu độc" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh poison · to poison
🇫🇷 Tiếng Pháp empoisonner
🇩🇪 Tiếng Đức vergiften
🇷🇺 Tiếng Nga отравить отрави́ть
🇮🇹 Tiếng Ý avvelenare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

đầuâm đầu đ · vần âu · thanh huyền
độcâm đầu đ · vần ôc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đầu độc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.